HomeThời trang“ăn mặc” là gì? Nghĩa của từ ăn mặc trong tiếng Việt....

“ăn mặc” là gì? Nghĩa của từ ăn mặc trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

"ăn mặc" là gì? nghĩa của từ ăn mặc trong tiếng việt. từ điển việt-việt "ăn mặc" là gì? nghĩa của từ ăn mặc trong tiếng việt. từ điển việt-việt "ăn mặc" là gì? nghĩa của từ ăn mặc trong tiếng việt. từ điển việt-việt

ăn mặc"ăn mặc" là gì? nghĩa của từ ăn mặc trong tiếng việt. từ điển việt-việt

nđg. nói chung về việc mang áo quần. Ăn mặc như em quần lam áo lũ. thiên hạ chê cười, thương anh vẫn cứ thương (cd).

Xem thêm: Đừng bỏ qua 15 kiểu tóc Layer cho nam HOT nhất 2020 này

ăn mặc

ăn mặc

  • verb
    • to dress
      • ăn mặc gọn gàng: to dress neatly
      • ăn chắc mặc bền: to eat stodgy food, to wear hard-wearing clothing; solidity first



Nguồn: https://giaima.vn
Danh mục: Thời trang

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Must Read

spot_img