HomeBlog siteNĂM trong tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese

NĂM trong tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese

bài 7 : thời gian giỜ | ngÀy | thÁng | nĂm trong tiếng trungtrong tiếng trung giao tiếp, học cách diễn đạt về thời hạn là một trong những bài học kinh nghiệm
căn bản nhất cần phải nắm vững. bạn đã khi nào cảm thấy khó khăn vất vả trong việc tìm kiếm những từ vựng tiếng trung về thời hạn để diễn đạt đúng ý mình mong ước ?⇒ xem lại bài 6 : số đếm, hỏi tuổi

bài học tiếng trung cốt yếu ngày hôm nay, tiếng trung chinese gửi đến các bạn tổng hợp các danh từ tiếng trung về thời gian. việc nắm được ý nghĩa của các từ này sẽ giúp bạn sử dụng tiếng trung một cách hợp lý và nhuần nhuyễn.

học tiếng trung chủ đạo thời gian (时间)

phần #1: cách đọc giờ (chỉ thời điểm) trong tiếng trung

1. cách hỏi giờ tiếng trung

  • 现在几点?
  • Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ rồi ?Xẹn chại chỉ tẻn lơ ?

2. cách nói giờ chẵn bằng tiếng trung

  • Số đếm + 点
  • Số đếm + diǎn

3. cách nói giờ hơn trong tiếng trung

  • Số +点 + số + 分钟
  • Số + diǎn + fēn zhōng

Ví dụ :ghi chú : giờ kém đươc quy đổi về cách nói giờ hơn .

4. cách đọc phút trong tiếng trung

  • Số đếm + 分钟
  • Số đếm + fēn zhōng

Ví dụ :

5. cách hỏi số lượng giờ và cách trả lời

  • Số+ 个 + 小时
  • Số + gè + xiǎo shí
  • số + cưa + xẻo sứ.

Ví dụ :

phần #2: cách nói năm tháng trong tiếng trung

1. cách nói năm trong tiếng trung

  • Chữ số + 年
  • Chữ số + nián
  • Chữ số + nén

Ví dụ :

  • 2012 年。
  • Èr líng yī èr nián.
  • Ợ linh yi ợ nén.

Năm 2012.

  • 今年是2012年。
  • Jīn nián shì 2012 nián.
  • Chin nén sự ợ linh yi ợ nén.

Năm nay là năm 2012.Ghi chú : Khi nói Năm đọc từng số một .

2. cách hỏi năm trong tiếng trung

  • …哪 + 年?
  • … Nă + nián?
  • … Nả + nén?

Ví dụ :

  • 今年是哪年?
  • Jīn nián shì nă nián?
  • Chin nén sư nả nén?

Năm nay là năm nào?

  • 2012年。
  • Èr líng yī èr nián.
  • Ơ linh yi ơ nén.

Năm 2012.

3. cách nÓi số lượng năm trong tiếng trung

  • Số đếm + 年
  • Số đếm + nián
  • Số đếm + nén

Ví dụ :

  • 6年。
  • Liù nián.
  • Liêu nén.

6 năm.

  • 你结婚几年了?
  • nĭ jié hūn jĭ nián le?
  • Nỉ chia khuân chỉ nén lơ?

Anh kết hôn được mấy năm rồi?

  • 8年了。
  • bā nián le.
  • Ba nén lơ?

8 năm rồi.

4. cách hỎi số lượng năm trong tiếng trung

  • 几 + 年?
  • Jĭ + nián?
  • Chỉ + nén?

Mấy + 年?Ví dụ :

  • 几年了?
  • jĭ nián le?
  • Chỉ nén lơ?

Mấy năm rồi?

  • 3 年。
  • Sān nián.
  • Xan nén.

3 năm.Ghi chú : Khi nói về mốc thời hạn phải nói thứ tự từ lớn đến bé .

5. cách nÓi tháng trong tiếng trung

  • Số đếm ( 1- 12) + 月
  • Số đếm ( 1- 12) + yuè
  • Số đếm ( 1- 12) + duệ

Ví dụ :

  • 8月。
  • Bā yuè.
  • Pa duệ.

Tháng 8.

6. cách nói về số lượng tháng trong tiếng trung

  • Số đếm + 个 + 月
  • Số đếm + gè + yuè
  • Số đếm + cưa + duệ

Ví dụ :

7. cách hỏi tháng trong tiếng trung

  • 几月?
  • Jǐ yuè?
  • Chỉ duệ?

Ví dụ :

  • 这个月是几月?
  • Zhè gè yuè shì jǐ yuè?
  • Trơ cưa duê sư chỉ duệ?

Tháng này là tháng mấy?

  • 12月。
  • Shí èr yuè.
  • Sứ ở duệ.

Tháng 12.

8. cách nói tuần trong tiếng trung của người Đài loan thường dùng

Ví dụ :cách vấn đáp :

  • Số + 个 + 礼拜
  • Số + gè + lǐ bài
  • Số + cưa + lỉ bại

Ví dụ :

  • 4个礼拜。
  • Sì gè lǐ bài.
  • Sư cưa lỉ bại.

4 tuần.

9. cách nói về ngày

  • Chữ số +日 or 号
  • Chữ số + rì (hào)
  • Chữ số + rự ( khạo)

Ví dụ :

10. cách nói về số ngày trong tiếng trung

  • Số thứ tự + 天
  • Số thứ tự + tiān
  • số thứ tự + then

Ví dụ :Ghi chú : sự độc lạ giữa “ 天 ” ( tiān ) và “ 号 ” ( hào )

      • “天”( tiān): ngày ( dùng chỉ số lượng ngày)
      • “号” (hào): mùng ( số ngày trong tháng)

11. cách nói về buổi trong ngày và nói về ngày trong tuần trong tiếng trung

早上上午zǎoshangchảo ( s ) sángshàngwǔsạng ủbuổi sáng中午zhōngwǔTrung ủbuổi trưa下午xiàwǔxe ủbuổi chiều晚上wǎnshangoản sangbuổi tối夜间yèjiāndê chenban đêm每天měitiān

mẩy then

hàng ngày前天qiántiānchen ( s ) thenhôm kia昨天zuótiānchúa thenhôm qua今天jīntiānchin thenhôm nay明天míngtiānminh thenngày mai后天hòutiānkhâu thenngày kia

12. cách nói ghép ngày, buổi, giờ trong tiếng trung

Ngày + buổi + giờVí dụ :

13. cách nói thứ trong tiếng trung

người trung quốc có tính thứ hai mở đầu từ số 1, thứ hai là ngày đầu tuần .Chú ý : Có thể dùng 礼拜 để thay thế sửa chữa cho 星期Khi nói số Tuần次序  + 个 + 星期Thứ tự + gè + xīng qīVí dụ : 三个星期khi nói ngày, tháng, năm trong tiếng hoa nói ngược lại với cách nói của tiếng việt .Ví dụ :

14. cách nói ngày trong tháng

  • Số + 号
  • Số + hào
  • Số + hạo

Ví dụ :

Phần #3: Từ vựng

các ngày lễ trong năm

Phần #4: Giải thích từ

个gètrong tiếng hoa, “个”(gè) là lượng từ quan trọng nhất trong hơn 200 lượng từ. nếu không biết danh từ đó nên dùng lượng từ nào thì nên dùng “个”(gè). cách dùng này không hoàn toàn chính xác nhưng mọi người có thể hiểu được.的detrong tiếng hán, “的” (de) là một trợ từ kết cấu quan trọng.Ví dụ :

  • 我的书。
  • wŏ de shū.
  • Uả tơ su.

sách của tôi.nhưng đôi lúc “ 的 ” ( de ) cũng hoàn toàn có thể lược bỏ .

  • 我妈妈。
  • Wŏ mā ma.
  • Uả ma ma.

Mẹ tôi.

Phần #5. Ngữ Pháp

Câu chữ “ 是 ” ( shì )

hình thức khẳng định

  • A 是 B
  • shì

   A là B

  • 我是河内人。
  • Wŏ shì hé nèi rén.
  • Ủa sư khứa nây rấn.

Tôi là người Hà Nội.

hình thức phủ định

  • A不是B
  • bú shì

A không phải là B

  • 我不是河内人。
  • Wŏ bú shì hé nèi rén.
  • Ủa bú sư khứa nây rấn.

Tôi không phải người Hà Nội.

hình thức nghi hoặc

cách #1:

cách trả lời:

  • 你是河内人吗?
  • Nǐ shì hé nèi rén ma?
  • Nỉ sư khứa nây rấn ma?

Anh là người Hà Nội à?

  • 是。
  • Shì.
  • Sư.

Vâng.Nếu không đúng vấn đáp : 不是 ( bú shì )

  • 你是河内人吗?
  • Nǐ shì hé nèi rén ma?
  • Nỉ sư khứa nây rấn ma?

Anh là người Hà Nội à?

  • 不是。
  • Bú shì.
  • Bú sư.

Không phải.

Phần #6: Hội thoại tổng hợp

vậy là
người chơi hoàn toàn có thể kể những mốc thời hạn quan trọng trong đời bằng tiếng trung rồi đó .từ vựng là bài học kinh nghiệm không khi nào là thừa với những người học tiếng trung, có từ vựng đa dạng chủng loại thì năng lực tiếp xúc của game thủ mới giỏi lên được .

học mà không được nói thì cũng sẽ không hiệu quả, bạn nên tham gia các khóa học giao tiếp tiếng trung cốt yếu để học tiếng trung tốt và thành thạo hơn.

⇒ xem tiếp bài 8 : cách hỏi đáp thường thìchúc các
người chơi học tốt tiếng trung. cám ơn các game thủ đã ghé thăm website của chúng tôi .

nguồn:chinese.com.vn
bản quyền thuộc về: trung tâm tiếng trung chinese
vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

source: https://giaima.vn
category: blog site

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Must Read

spot_img